gentil

tính từ
  1. xinh xắn, dễ ưa
    • Un gentil visage
      một bộ mặt xinh xắn
  2. tử tế
    • Vous êtes bien gentil
      anh tử tế quá
  3. (thân mật) kha khá, khá lớn
    • Une gentille somme
      một số tiền khá lớn
  4. (từ ; nghĩa ) quý tộc
danh từ giống đực (sử học)
  1. người nước ngoài (đối với người Do Thái)
  2. người ngoài đạo (đối với đạo Đốc)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gentil"

gentil
Un gentil garçon aide sa grand-mère à traverser la rue.