gnat

/næt/
Học thuật
Thân thiện
gnat

A gnat is buzzing around a picnic basket on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Muỗi nhỏ, muỗi mắt: Một loại côn trùng nhỏ, cánh, thường hay đốt bay thành đàn.
    • Ruồi nhuế: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Chỉ chung các loài ruồi nhỏ gây khó chịu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A cloud of gnats swarmed around our heads in the damp forest. (Một đám muỗi nhỏ bay vần quanh đầu chúng tôi trong khu rừng ẩm ướt.)
    • She was annoyed by a persistent gnat buzzing near her ear. ( ấy bực mình một con ruồi nhuế cứ bay vo ve bên tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to strain at a gnat": (thành ngữ) quá câu nệ, tỉ mỉ về một tiểu tiết trong khi bỏ qua điều lớn.
    • He's straining at a gnat by focusing on that tiny typo and ignoring the major flaws in the report. (Anh ấy đang quá câu nệ chuyện nhỏ nhặt khi chỉ chú ý vào lỗi đánh máy đó bỏ qua những sai sót lớn trong báo cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Gnatcatcher (n): Một loài chim nhỏ chuyên bắt côn trùng.
  • Gnatlike (adj): Giống như muỗi nhỏ, rất nhỏ bé.
Từ đồng nghĩa
  • Midges: Muỗi vằn, dĩn.
  • No-see-ums: (từ thông tục) Muỗi mắt, loài côn trùng nhỏ khó thấy.
  • Biting fly: Ruồi/côn trùng đốt.
Thành ngữ liên quan
  • "A gnat's breath": Một thứ đó rất nhẹ, không đáng kể.
    • The difference in their opinions was a gnat's breath. (Sự khác biệt trong ý kiến của họ rất nhỏ, không đáng kể.)
gnat

A gnat is buzzing around a picnic basket on a sunny afternoon.

danh từ (động vật học)
  1. muỗi nhỏ, muỗi mắt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ruồi nhuế

Idioms

  • to train at a gnat
    (xem) strain