gré

Học thuật
Thân thiện
gré

Le bateau navigue au gré du vent.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sở thích; ý muốn: "gré" chỉ sự ưa thích, ý muốn hoặc sự đồng ý của một người. Từ này chủ yếu được dùng trong các thành ngữ cố định.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a agi à son gré. (Anh ấy đã hành động theo ý mình.)
    • Je vous saurais gré de bien vouloir m'aider. (Tôi sẽ biết ơn ông nếu ông vui lòng giúp tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • mon/ton/son... gré": theo ý muốn của tôi/anh ấy/ ấy...

    • Tout s'est passé à mon gré. (Mọi việc đã diễn ra theo đúng ý tôi.)
  • "au gré de": tùy theo, tùy thuộc vào.

    • Les feuilles mortes dérivent au gré du courant. (Những chiếc khô trôi theo dòng nước.)
  • "contre le gré de (quelqu'un)": trái với ý muốn của (ai đó).

    • Il a pris cette décision contre le gré de ses parents. (Anh ta đã đưa ra quyết định này trái với ý muốn của bố mẹ.)
  • "de gré ou de force" / "bon gré, mal gré": muốn hay không, miễn cưỡng.

    • Bon gré, mal gré, il a accepter. ( muốn hay không, anh ta cũng phải chấp nhận.)
  • "de son plein gré": một cách tự nguyện, hoàn toàn vui lòng.

    • Elle a démissionné de son plein gré. ( ấy đã tự nguyện xin thôi việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Agréable (adj): dễ chịu, vừa ý.

    • C'est un endroit très agréable. (Đómột nơi rất dễ chịu.)
  • Agréer (v): chấp thuận, bằng lòng (thường dùng trong văn phong trang trọng).

    • Veuillez agréer, Monsieur, l'expression de mes sentiments distingués. (Xin ông vui lòng chấp nhận tình cảm trân trọng của tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • Volonté: ý muốn, ý chí.
  • Goût: sở thích, thị hiếu.
  • Consentement: sự đồng ý, sự ưng thuận.
Thành ngữ liên quan
  • "savoir gré à quelqu'un" / "savoir bon gré à quelqu'un": biết ơn ai, cảm kích ai.

    • Je vous sais gré de votre patience. (Tôi biết ơn sự kiên nhẫn của bạn.)
  • "savoir mauvais gré à quelqu'un": tỏ ý không bằng lòng, không hài lòng với ai.

    • Il me sait mauvais gré de mon refus. (Anh ta không hài lòng với sự từ chối của tôi.)
  • "se savoir bon gré de (avoir fait) quelque chose": tự mừng, tự hài lòng đã làm việc gì.

    • Elle se sait bon gré d'avoir persévéré. ( ấy tự mừng đã kiên trì.)
gré

Le bateau navigue au gré du vent.

danh từ giống đực
  1. sở thích; ý muốn (chỉ dùng trong thành ngữ)
    • à mon gré
      theo ý tôi
    • au gré de
      tùy theo, tùy sở thích, theo chiều
    • Au gré du vent
      theo chiều gió
    • contre le gré de
      trái với ý muốn của
    • de gré ou de force; bon gré, mal gré
      muốn hay không, vui lòng hay miễn cưỡng
    • de son plein gré
      sẵn lòng, hoàn toàn vui lòng
    • savoir gré à quelqu'un, savoir bon gré à quelqu'un
      biết ơn ai
    • savoir mauvais gré à quelqu'un
      tỏ ý không bằng lòng ai
    • se savoir bon gré d'avoir fait quelque chose
      tự mừng đã làm việc