Crete

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Đảo Crete: Hòn đảo lớn nhất của Hy Lạp, nằmphía nam biển Aegean, thuộc Địa Trung Hải. Đây một địa điểm lịch sử quan trọng, nơi nền văn minh Minoan phát triển rực rỡ.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • We spent our vacation exploring the ancient ruins of Crete. (Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ để khám phá những tàn tích cổ xưa trên đảo Crete.)
    • Crete is known for its beautiful beaches and rich history. (Đảo Crete nổi tiếng với những bãi biển đẹp lịch sử phong phú.)
    • The Minoan civilization on Crete was one of the earliest in Europe. (Nền văn minh Minoan trên đảo Crete một trong những nền văn minh sớm nhấtchâu Âu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the history of Crete": lịch sử của đảo Crete.

    • She is writing a thesis on the history of Crete. ( ấy đang viết luận văn về lịch sử của đảo Crete.)
  • "the coast of Crete": bờ biển của đảo Crete.

    • They sailed along the northern coast of Crete. (Họ đã đi thuyền dọc theo bờ biển phía bắc của đảo Crete.)
Biến thể từ gần giống
  • Cretan (adj): (thuộc về) đảo Crete, người Crete.
    • Cretan culture is fascinating. (Văn hóa Crete rất hấp dẫn.)
    • He is a Cretan. (Anh ấy một người Crete.)
Từ đồng nghĩa
  • The largest Greek island: Hòn đảo lớn nhất của Hy Lạp (cách mô tả).
  • Minoan Crete: Crete thời kỳ Minoan (chỉ giai đoạn lịch sử cụ thể).
Noun
  1. quần đảo lớn nhất Hy Lạp, nằm trên Địa Trung Hải, ở đây nền văn minh Minoan đạt mức hưng thịnh nhất năm 1600 trước công nguyên