gyp

/dʤip/
danh từ
  1. người hầu (ở trường đại học Căm-brít)
  2. (từ lóng) to give somebody gyp mắng chửi ai thậm tệ; trừng phạt ai thẳng tay
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự lừa bịp, sự lừa đảo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gyp
A dishonest vendor tried to gyp the tourist with a fake souvenir.