kip

/kip/
danh từ
  1. da súc vật non (cừu, ...)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kíp (đơn vị trọng lượng bằng 453, 59 kg)
  3. (từ lóng) nhà trọ
  4. chỗ
  5. giường
nội động từ
  1. ngủ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kip"

kip
A gymnast performs a kip on the uneven bars.