heck

/hek/
danh từ
  1. cái đăng (đặtngang sông để bắt )
  2. (nói trại) địa ngục
thán từ
  1. (nói trại) đồ quỷ tha!, đồ chết tiệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

heck
A fisherman checks his heck in the river.