hound

/haund/
danh từ
  1. chó săn
    • the hounds
      bầy chó săn
    • to follow the hounds; to ride to hounds
      đi săn bằng chó
  2. kẻ đê tiện đáng khinh
  3. người theo vết giầy đi tìm (trong trò chơi chạy đuổi rắc giấy) ((xem) hare)
  4. (như) houndfish
ngoại động từ
  1. săn bằng chó
  2. săn đuổi, truy lùng; đuổi
    • to be hounded out of the town
      bị đuổi ra khỏi thành phố
  3. (+ at) thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng

Idioms

  • to hound on
    giục giã, thúc giục (ai làm gì...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hound"

hound
A hunter and his hound track a scent through the autumn woods.