heel

/hi:l/
Học thuật
Thân thiện
heel

The golfer carefully examines the heel of his club before taking a swing.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Gót chân: Phần sau của bàn chân người.
    • Gót (giày, bít tất): Phần sau của giày hoặc bít tất, bao quanh gót chân.
    • Phần cuối, phần gót: Phần cuối cùng hoặc phần dưới cùng của một vật, chẳng hạn nhưbánh mì hoặc phần thân tàu.
    • Kẻ đê tiện, kẻ đáng khinh: (Từ lóng, ) Một người đạo đức thấp kém, đáng khinh bỉ.
  2. Động từ:

    • Nghiêng đi, chúi đi: (Hàng hải) Hành động của một con tàu khi nghiêng sang một bên.
    • Đóng gót giày: Hành động sửa chữa hoặc gắn gót mới vào giày.
    • Đi sát gót, theo sát: Hành động đi hoặc chạy ngay phía sau ai đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • I have a blister on my heel. (Tôi bị phồng rộpgót chân.)
    • The heel of this shoe is worn out. (Gót của chiếc giày này đã mòn.)
    • He is nothing but a heel who cheats his friends. (Hắn ta chẳng là ngoài một kẻ đê tiện lừa dối bạn bè.)
  • Động từ:

    • The ship heeled sharply in the strong wind. (Con tàu nghiêng mạnh trong cơn gió lớn.)
    • I need to heel my favorite pair of boots. (Tôi cần đóng lại gót cho đôi bốt yêu thích của mình.)
    • The dog heeled obediently beside its owner. (Con chó ngoan ngoãn đi sát gót chủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Achilles' heel": Điểm yếu chí mạng, điểm dễ bị tổn thương nhất.

    • Overconfidence was his Achilles' heel. (Sự tự tin thái quá điểm yếu chí mạng của anh ta.)
  • "To bring someone to heel": Bắt ai đó phải tuân lệnh hoặc kiểm soát được ai đó.

    • The new manager quickly brought the rebellious team to heel. (Người quản lý mới nhanh chóng buộc nhóm nổi loạn phải tuân lệnh.)
  • "To cool/kick one's heels": Phải chờ đợi một cách vô ích, mất thời gian.

    • I cooled my heels in the waiting room for an hour. (Tôi đã phải ngồi chờ mỏi gối trong phòng chờ một tiếng đồng hồ.)
  • "To take to one's heels": Bỏ chạy, chuồn đi.

    • When they saw the police, they took to their heels. (Khi thấy cảnh sát, chúng bèn bỏ chạy.)
Biến thể từ gần giống
  • Heeled (adj): gót (giày); (từ lóng) tiền, khí.
    • She wore heeled boots. ( ấy đi bốt gót.)
  • Heeler (n): Người đóng gót giày; chó chăn gia súc đi sát gót.
  • Heelless (adj): Không gót (giày).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (gót chân): Không từ đồng nghĩa chính xác.
  • Danh từ (kẻ đê tiện): Scoundrel (kẻlại), cad (kẻ đểu cáng).
  • Động từ (nghiêng): List (nghiêng), tilt (nghiêng, chúi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Heel over: Nghiêng hẳn sang một bên (thường dùng cho tàu thuyền).
    • The sailboat heeled over in the gust. (Chiếc thuyền buồm nghiêng hẳn đi trong cơn gió mạnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Down at (the) heel(s): Rách rưới, túng thiếu, xuống cấp (về ngoại hình hoặc tình trạng).
    • The old house looked down at heel. (Ngôi nhà trông có vẻ xuống cấp.)
  • Head over heels: Hoàn toàn, say đắm (thường trong tình yêu).
    • He fell head over heels in love with her. (Anh ấy yêu ấy say đắm.)
  • On/upon the heels of something: Ngay sau khi một sự kiện xảy ra.
    • The economic crisis came on the heels of the pandemic. (Cuộc khủng hoảng kinh tế xảy ra ngay sau đại dịch.)
  • Under the heel of: Dưới sự áp bức, đàn áp của.
    • The country suffered for years under the heel of a dictator. (Đất nước đã chịu đựng nhiều năm dưới gót giày của một kẻ độc tài.)
heel

The golfer carefully examines the heel of his club before taking a swing.

danh từ
  1. gót chân
  2. gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân)
  3. gót (giày, bít tất)
  4. đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn)
  5. (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh

Idioms

  • Achilles' heel
    gót A-sin, điểm dễ bị tổn thương
  • at somebody's heel
  • at (on, upon) somebody's heels
    theo sát gót ai
  • to be carried with the heels foremost
    đã cho vào sáu tấm đem đi
  • to come to heel
    lẽo đẽo theo sau chủ (chó)
  • to come (follow) upon the heels of somebody
    theo sát gót ai
  • to cool (kick) one's heels
    đứng chờ mỏi gối
  • to be down at heel(s)
    (xem) down
  • to fling (pick) up one's heels
  • to show a clean pair of heels
  • to take to one's heels
    vắt chân lên cỏ chạy; bỏ chạy
  • to gets (have) the heels of somebody
  • to show the heels to somebody
    chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai
  • hairy about (at, in) the heel
    (xem) hairy
  • head over heels
  • heels over head
    lộn tùng phèo
  • the iron heel
    gót sắt; sự áp chế tàn bạo
  • to kick up one's heels
    chết
  • to lay (clap, set) somebody by the heels
    bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai
  • out at heels
    rách gót (bít tất)
  • to turn on one's heels
    (xem) turn
  • to turn up one's heels
    chết
  • under heel
    bị giày xéo, sống dưới gót giày
ngoại động từ
  1. đóng (gót giày); đan gót (bít tất)
  2. theo sát gót
  3. (thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang lấn)
  4. (thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn)
nội động từ
  1. giậm gót chân (khi nhảy múa)
nội động từ
  1. (hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ)