heel

/hi:l/
danh từ
  1. gót chân
  2. gót móng (ngựa...); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân)
  3. gót (giày, bít tất)
  4. đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn)
  5. (hàng hải) đuôi sống tàu; chân cột buồm
  6. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồ đê tiện, kẻ đáng khinh

Idioms

  • Achilles' heel
    gót A-sin, điểm dễ bị tổn thương
  • at somebody's heel
  • at (on, upon) somebody's heels
    theo sát gót ai
  • to be carried with the heels foremost
    đã cho vào sáu tấm đem đi
  • to come to heel
    lẽo đẽo theo sau chủ (chó)
  • to come (follow) upon the heels of somebody
    theo sát gót ai
  • to cool (kick) one's heels
    đứng chờ mỏi gối
  • to be down at heel(s)
    (xem) down
  • to fling (pick) up one's heels
  • to show a clean pair of heels
  • to take to one's heels
    vắt chân lên cỏ chạy; bỏ chạy
  • to gets (have) the heels of somebody
  • to show the heels to somebody
    chạy vượt ai, chạy nhanh hơn ai
  • hairy about (at, in) the heel
    (xem) hairy
  • head over heels
  • heels over head
    lộn tùng phèo
  • the iron heel
    gót sắt; sự áp chế tàn bạo
  • to kick up one's heels
    chết
  • to lay (clap, set) somebody by the heels
    bắt bỏ tù ai, bắt giam ai; giam hãm ai
  • out at heels
    rách gót (bít tất)
  • to turn on one's heels
    (xem) turn
  • to turn up one's heels
    chết
  • under heel
    bị giày xéo, sống dưới gót giày
ngoại động từ
  1. đóng (gót giày); đan gót (bít tất)
  2. theo sát gót
  3. (thể dục,thể thao) ((thường) + out) đá gót (để đẩy quả bóng ra khỏi chỗ đang lấn)
  4. (thể dục,thể thao) đánh bằng đầu cong của gậy (đánh gôn)
nội động từ
  1. giậm gót chân (khi nhảy múa)
nội động từ
  1. (hàng hải) sự nghiêng đi (tàu thuỷ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "heel"

heel
The golfer carefully examines the heel of his club before taking a swing.