haunt

/hɔ:nt/
danh từ
  1. nơi thường lui tới, nơi hay lai vãng
  2. nơi thú thường đến kiếm mồi
  3. sào huyệt (của bọn lưu manh...)
ngoại động từ
  1. năng lui tới, hay lui tới (nơi nào, người nào)
  2. ám ảnh (ai) (ý nghĩ)
nội động từ
  1. thường lảng vảng, thường lui tới, thường lai vãng
    • to haunt in (about) a place
      thường lảng vảngmột nơi nào
    • to haunt with someone
      năng lui tới ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "haunt"

Từ có nhắc đến "haunt"

haunt
The old library is said to be haunted by a friendly ghost.