hinge

/hindʤ/
danh từ
  1. bản lề (cửa...)
  2. khớp nối
  3. miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom)
  4. (nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt

Idioms

  • to be off the hinges
    trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp
ngoại động từ
  1. nối bằng bản lề; lắp bản lề
nội động từ (+ on)
  1. xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    • to hinge on a post
      xoay quanh một cái trụ
    • to hinge on a principle
      xoay quanh một nguyên tắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hinge"

hinge
The carpenter attaches a hinge to the wooden door.