hump

/hʌmp/
danh từ
  1. cái bướu (lạc đà, người gù lưng...)
  2. , đất
  3. (nghĩa bóng) điểm gay go (trong một cuộc thử thách)
    • over the hump
      vượt qua được lúc gay go
  4. (từ lóng) lúc chán nản, lúc chán chường; lúc buồn phiền
    • to have the hump
      chán chường, buồn phiền
ngoại động từ
  1. làm , khom thành
    • to hump one's gù lưng xuống
      làm chán nản, làm chán chường; làm buồn phiền
  2. (Uc) xốc lên (vai, lưng...), vác lên (vai, lưng...)
    • to hump one's swag
      vác gói quần áo lên vai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "hump"

hump
The camel's hump stores fat for long desert journeys.