logical

/'lɔdʤikəl/
Học thuật
Thân thiện
logical

A student presents a logical argument on a classroom poster.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hợp , -gic: Chỉ điều đó tuân theo các nguyên tắc của lý trí suy luận chính xác, trong đó kết luận được rút ra một cách hợp từ các tiền đề hoặc sự kiện đã biết.
    • Theo -gic, thuộc về -gic: Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi quá trình suy nghĩ rõ ràng hệ thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Her argument was very logical and easy to follow. (Lập luận của ấy rất hợp dễ theo dõi.)
    • It is logical to assume that if you study hard, you will get better grades. (Thật hợp khi cho rằng nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ đạt điểm cao hơn.)
    • He has a very logical mind and excels at solving puzzles. (Anh ấy đầu óc rất -gic giỏi giải đố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Logical conclusion": kết luận hợp , kết luận được suy ra một cách tất yếu từ các sự kiện hoặc lẽ.

    • If we continue to ignore the problem, the logical conclusion is that it will get worse. (Nếu chúng ta tiếp tục phớt lờ vấn đề, kết luận hợp sẽ trở nên tồi tệ hơn.)
  • "Logical step": bước đi hợp , hành động tiếp theo được xem tự nhiên cần thiết trong một quá trình.

    • The next logical step after graduating is to look for a job. (Bước đi hợp tiếp theo sau khi tốt nghiệp tìm việc làm.)
Biến thể từ gần giống
  • Logically (trạng từ): một cách hợp , -gic.

    • She explained the plan logically. ( ấy giải thích kế hoạch một cách hợp .)
  • Logic (danh từ): -gic, khoa học về suy luận chính xác; tính hợp .

    • I cannot see the logic in his decision. (Tôi không thể thấy tính hợp trong quyết định của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Rational: hợp , dựa trên lý trí.
  • Reasonable: hợp , có lý.
  • Coherent: mạch lạc, chặt chẽ (về lập luận).
Từ trái nghĩa
  • Illogical: phi lý, không hợp -gic.
  • Irrational: phi lý trí.
  • Unreasonable: vô lý, không hợp .
Thành ngữ liên quan
  • It stands to reason (that)...: Điều đó hợp (rằng)...

    • It stands to reason that a healthy diet leads to better health. (Điều đó hợp khi một chế độ ăn lành mạnh dẫn đến sức khỏe tốt hơn.)
  • Follow (a) logic: Tuân theo một -gic nào đó.

    • His actions don't seem to follow any logic. (Hành động của anh ta dường như không tuân theo một -gic nào cả.)
logical

A student presents a logical argument on a classroom poster.

tính từ
  1. hợp với lôgic; theo lôgic; hợp