inca

tính từ không đổi
  1. (sử học) (thuộc dòng vua) Inca (ở Pê-ru trước khi bị Tây Ban Nha xâm chiếm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

inca
L'empire inca était célèbre pour ses constructions en pierre.