jonc

danh từ giống đực
  1. (thực vật học) cây bấc
  2. gậy (bằng) song
  3. nhẫn trơn (như kiểu nhẫn cưới)
    • jonc d'Inde
      cây mây; cây song

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "jonc"

jonc
Un homme porte un jonc en or à son annulaire.