Học thuật
Thân thiện
là

Asseyez-vous là.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • đó, đấy, chỗ kia, đàng kia: Dùng để chỉ một địa điểm cụ thể, thường gần người nghe hơn người nói, hoặc một địa điểm đã được đề cập trước đó.
    • Chỗ thì: Dùng để đối chiếu, so sánh giữa các địa điểm khác nhau.
  2. Thán từ:

    • Này!, Thôi!: Dùng để gây sự chú ý, khích lệ, an ủi hoặc yêu cầu ai đó dừng một hành động lại.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ (chỉ địa điểm):

    • Asseyez-vous là. (Hãy ngồi xuống đây/đó.)
    • Cet homme là. (Người đàn ông đó.)
    • Restez là où vous êtes. (Hãy ở lại chỗ anh hiện ở.)
  • Phó từ (đối chiếu):

    • on travaille, là on s'amuse. (Chỗ thì người ta làm việc, chỗ thì người ta chơi.)
  • Thán từ:

    • Là, là, calmez-vous! (Này, này, bình tĩnh lại!/Thôi, thôi, bình tĩnh lại!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • à quelque temps de: sau đó ít lâu.

    • Il est revenu à quelque temps de là. (Anh ấy đã trở lại sau đó ít lâu.)
  • en arriver là / en être: đến mức đó, ở vào tình trạng đó.

    • Je n'aurais jamais cru en arriver là. (Tôi chưa bao giờ nghĩ mình sẽ đến mức đó.)
  • en passer par: bó buộc phải thế, không làm khác được.

    • Pour réussir, il faut parfois en passer par là. (Để thành công, đôi khi phải chấp nhận điều đó.)
  • par: qua nơi đó, gần đó; theo cách đó, qua đó (nghĩa bóng).

    • Passons par là. (Chúng ta hãy đi qua nơi đó.)
    • Que faut-il entendre par là? (Qua đó ta phải hiểu thế nào?)
Biến thể từ liên quan
  • De: từ đó.

    • Il est sorti de là. (Anh ta đã đi ra từ đó.)
  • D'ici là: từ đây đến đó; từ nay đến lúc ấy.

    • D'ici là, tout peut changer. (Từ nay đến lúc ấy, mọi thứ có thể thay đổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ici (phó từ): ở đây (chỉ vị trí gần người nói).
  • Là-bas (phó từ): ở đằng kia, ở chỗ xa hơn.
Thành ngữ liên quan
  • Çà et: (xem mục từ çà).
  • Voilà: đây này, kìa (dùng để giới thiệu hoặc chỉ ra).
là

Asseyez-vous là.

phó từ
  1. đó, đấy; chổ kia, đàng kia, đàng ấy
    • Asseyez-vous
      ngồi xuống đây
    • Cet homme
      người đàn ông đó
  2. chỗ
    • Restez là ou vous êtes
      hãy ở lại chỗ anh hiện
  3. chỗ thì
    • on travaille, là on s'amuse
      chỗ thì người ta làm việc, chỗ thì người ta chơi
    • à quelque temps de
      sau đó ít lâu
    • çà et
      xem
    • de
      từ đó
    • d'ici là
      từ đây đến đó; từ nay đến lúc ấy
    • en arriver là; en être
      đến mức đó
    • en passer par
      bó buộc phải thế; không làm khác được
    • par
      qua nơi đó; gần đó
    • Passons par
      ta hãy qua nơi đó
    • Que faut-il entendre par là?
      qua đó ta phải hiểu thế nào?
thán từ
  1. này! thôi! (để khích lệ hay an ủi)
    • Là là, calmez-vous!
      thôi, bình tỉnh lại!