l

/el/
danh từ giống đực
  1. l
  2. (khoa đo lường) lít (ký hiệu)
  3. (L) 50 (chữ số La )
  4. (L) 500 (chữ số La )
  5. (L, 8) đồng bảng (tiền Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "l"

l
Un litre de lait est posé sur la table de la cuisine.