lùa

  1. 1 dt. Đồ dùng bằng sắt những lỗ tròn để kéo vàng bạc thành sợi: bàn lùa.
  2. 2 đgt. 1. Dồn đuổi đàn gia súc, gia cầm đi theo hướng nhất định: lùa trâu về nhà lùa vịt ra đồng. 2. Luồn vào nơi trống, hẹp: Gió lùa qua khe cửa sổ. 3. , nhai cơm vào miệng, cốt cho xong bữa: chan canh vào, lùa hết bát cơm để còn kịp ra bến xe. 4. Sục bùnruộng lúa nước bằng cào: chiêm lùa mùa cuốc (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lùa
Người nông dân lùa đàn vịt ra đồng.