1. bande ; horde; tripotée ; légion
    • ăn cắp
      une bande de voleurs
    • trẻ con
      une tripotée d'enfants
  2. crue
    • Nước lũ
      eaux de crue

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lũ
Mưa lũ làm ngập đường phố.