laisse

danh từ giống cái
  1. dây dắt (chó...)
  2. bãi triều; đường ngấn thủy triều
    • Laisse de haute mer
      đường ngấn triều lên
  3. (thơ ca, từ nghĩa ) khổ thơ (trong bài ca hiệp sĩ, thời Trung đại)
    • tenir quelqu'un en laisse
      dắt mũi ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

laisse
Une femme promène son chien avec une laisse dans le parc.