loque

danh từ giống cái
  1. mảnh giẻ
  2. quần áo rách
    • Vêtu de loques
      mặc quần áo rách
  3. (nghĩa bóng) kẻ thân tàn ma dại
  4. bệnh ung trứng (ong)
    • Loch, looch.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

loque
Une vieille femme en loques s'assied sur un banc du parc.