loto

Học thuật
Thân thiện
loto

On joue au loto avec des cartons et des jetons colorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Cờ : Một trò chơi may rủi trong đó người chơi đánh dấu các con số trên thẻ của mình khi những con số tương ứng được rút ra ngẫu nhiên. Người đầu tiên đánh dấu hết một hàng hoặc toàn bộ thẻ sẽ thắng.
    • Bộ : Bộ dụng cụ để chơi trò chơi này, bao gồm các thẻ chơi, các quả bóng hoặc thẻ ghi số, một túi đựng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tous les samedis, ma grand-mère joue au loto. (Tất cả các thứ bảy, tôi chơi cờ .)
    • Pour l'anniversaire des enfants, nous avons sorti le loto. (Cho bữa tiệc sinh nhật của bọn trẻ, chúng tôi đã lấy bộ ra.)
    • Il a gagné le gros lot au loto national. (Anh ấy đã trúng giải độc đắc ở xổ số quốc gia.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir des yeux en boules de loto" (thân mật): đôi mắt tròn xoe ngạc nhiên, sốc hoặc sợ hãi.
    • Quand il a vu l'accident, il avait des yeux en boules de loto. (Khi anh ta nhìn thấy vụ tai nạn, anh ta đôi mắt lỗ đáo / tròn xoe kinh ngạc.)
Biến thể từ liên quan
  • Loterie (n.f): Xổ số, một hình thức chơi may rủi khác, thường với giải thưởng tiền mặt lớn.
  • Tombola (n.f): Trò xổ số thường được tổ chức trong các hội chợ hoặc sự kiện từ thiện, với nhiều giải thưởng nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Bingo (từ mượn tiếng Anh): Một trò chơi tương tự, thường được dùng để chỉ tên trò chơi này trong một số ngữ cảnh.
Lưu ý sử dụng
  • "Loto" thường chỉ trò chơi với thẻ số được rút ngẫu nhiên, có thểtrò chơi gia đình hoặc trò xổ số kiểu " " truyền thống.
  • Pháp, "Le Loto" (viết hoa) cũngtên thương hiệu của một trò xổ số quốc gia do công ty Française des Jeux tổ chức, tương tự như xổ số kiến thiết.
loto

On joue au loto avec des cartons et des jetons colorés.

danh từ giống đực
  1. cờ
    • Jouer au loto
      chơi cờ
  2. bộ
    • Acheter un loto
      mua một bộ
    • des yeux en boules de loto
      (thân mật) mắt lỗ đáo