lunge

/lʌndʤ/
Học thuật
Thân thiện
lunge

The fencer executes a precise lunge toward his opponent.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự lao tới, sự xông tới đột ngột: Một chuyển động nhanh, mạnh đột ngột về phía trước, thường để tấn công hoặc với lấy thứ đó.
    • Đường đâm (trong đấu kiếm): Một đâm mạnh dài về phía trước bằng kiếm, thường kèm theo một bước chân dài.
  2. Nội động từ:

    • Lao tới, xông tới đột ngột: Thực hiện một chuyển động nhanh mạnh về phía trước, thường bằng cả cơ thể.
    • Đâm tới (trong đấu kiếm): Thực hiện một đâm mạnh về phía trước bằng kiếm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cat made a sudden lunge at the bird. (Con mèo đột nhiên lao tới con chim.)
    • The fencer practiced his lunge for hours. (Vận động viên đấu kiếm luyện tập đường đâm của mình trong nhiều giờ.)
  • Nội động từ:

    • He lunged forward to catch the falling glass. (Anh ấy lao tới phía trước để bắt lấy chiếc ly đang rơi.)
    • The boxer lunged at his opponent. ( quyền Anh xông tới đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to make a lunge for something": lao người tới để với lấy thứ đó.
    • She made a desperate lunge for the door handle. ( ấy tuyệt vọng lao người tới để với lấy tay nắm cửa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lunging (danh động từ/động tính từ hiện tại): hành động lao tới.
    • The lunging motion is common in fencing. (Động tác lao tới phổ biến trong môn đấu kiếm.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: thrust ( đâm, sự xông tới), pounce ( vồ), dive ( lao xuống).
  • Động từ: thrust (đâm, xông tới), pounce (vồ), dive (lao vào), charge (xông lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lunge at/for/towards someone/something: lao về phía ai/ cái .
    • The dog lunged at the stranger. (Con chó lao về phía người lạ.)
    • He lunged for the ball but missed. (Anh ta lao tới với lấy quả bóng nhưng không kịp.)
lunge

The fencer executes a precise lunge toward his opponent.

danh từ
  1. đường kiếm tấn công bất thình lình
  2. sự lao tới, sự nhào tới
nội động từ
  1. tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)
  2. hích vai, vai (quyền Anh)
  3. lao lên tấn công bất thình lình
  4. đâm, thọc mạnh
  5. đá hất (ngựa)
danh từ
  1. dây dạy ngựa chạy vòng tròn
  2. nơi dạy ngựa chạy vòng tròn