lunge
/lʌndʤ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Sự lao tới, sự xông tới đột ngột: Một chuyển động nhanh, mạnh và đột ngột về phía trước, thường để tấn công hoặc với lấy thứ gì đó.
- Đường đâm (trong đấu kiếm): Một cú đâm mạnh và dài về phía trước bằng kiếm, thường kèm theo một bước chân dài.
Nội động từ:
- Lao tới, xông tới đột ngột: Thực hiện một chuyển động nhanh và mạnh về phía trước, thường bằng cả cơ thể.
- Đâm tới (trong đấu kiếm): Thực hiện một cú đâm mạnh về phía trước bằng kiếm.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The cat made a sudden lunge at the bird. (Con mèo đột nhiên lao tới con chim.)
- The fencer practiced his lunge for hours. (Vận động viên đấu kiếm luyện tập đường đâm của mình trong nhiều giờ.)
Nội động từ:
- He lunged forward to catch the falling glass. (Anh ấy lao tới phía trước để bắt lấy chiếc ly đang rơi.)
- The boxer lunged at his opponent. (Võ sĩ quyền Anh xông tới đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to make a lunge for something": lao người tới để với lấy thứ gì đó.
- She made a desperate lunge for the door handle. (Cô ấy tuyệt vọng lao người tới để với lấy tay nắm cửa.)
Biến thể và từ gần giống
- Lunging (danh động từ/động tính từ hiện tại): hành động lao tới.
- The lunging motion is common in fencing. (Động tác lao tới phổ biến trong môn đấu kiếm.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ: thrust (cú đâm, sự xông tới), pounce (cú vồ), dive (cú lao xuống).
- Động từ: thrust (đâm, xông tới), pounce (vồ), dive (lao vào), charge (xông lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Lunge at/for/towards someone/something: lao về phía ai/ cái gì.
- The dog lunged at the stranger. (Con chó lao về phía người lạ.)
- He lunged for the ball but missed. (Anh ta lao tới với lấy quả bóng nhưng không kịp.)
danh từ
- đường kiếm tấn công bất thình lình
- sự lao tới, sự nhào tới
nội động từ
- tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)
- hích vai, xô vai (quyền Anh)
- lao lên tấn công bất thình lình
- đâm, thọc mạnh
- đá hất (ngựa)
danh từ
- dây dạy ngựa chạy vòng tròn
- nơi dạy ngựa chạy vòng tròn