lunge

/lʌndʤ/
danh từ
  1. đường kiếm tấn công bất thình lình
  2. sự lao tới, sự nhào tới
nội động từ
  1. tấn công bất thình lình bằng mũi kiếm (đấu kiếm)
  2. hích vai, vai (quyền Anh)
  3. lao lên tấn công bất thình lình
  4. đâm, thọc mạnh
  5. đá hất (ngựa)
danh từ
  1. dây dạy ngựa chạy vòng tròn
  2. nơi dạy ngựa chạy vòng tròn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "lunge"

lunge
The fencer executes a precise lunge toward his opponent.