lịm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Rơi vào trạng thái bất tỉnh, mê man, không còn nhận thức: Chỉ việc mất hoàn toàn ý thức một cách đột ngột, thường do bị ngất, sốc hoặc kiệt sức.
- Tắt dần, lịm dần, yếu đi đến mức không còn nghe thấy: Dùng để diễn tả âm thanh hoặc ánh sáng giảm dần cường độ cho đến khi biến mất.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Nghe tin dữ, bà cụ lịm đi. (Nghe tin buồn, bà cụ ngất đi.)
- Tiếng còi tàu lịm dần trong đêm. (Tiếng còi tàu nhỏ dần rồi mất hẳn trong đêm.)
- Anh ta bị trúng đạn và lịm người đi. (Anh ta bị trúng đạn và ngất đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "lịm đi": thường dùng kèm để nhấn mạnh trạng thái mất ý thức hoặc biến mất.
- Cơn đau quá khiến nó lịm đi. (Cơn đau quá khiến nó ngất đi.)
- "lịm dần": diễn tả quá trình yếu dần, nhỏ dần cho đến khi kết thúc.
- Ánh nến lịm dần trong gió. (Ánh nến tắt dần trong gió.)
Biến thể và từ gần giám
- Lịm tim (cụm từ): cảm giác ngọt ngào, êm dịu đến mức như làm tim lịm đi (thường dùng trong văn chương).
- Câu nói ấy ngọt lịm tim. (Câu nói ấy ngọt ngào đến nao lòng.)
- Ngọt lịm (tính từ): rất ngọt, tạo cảm giác ngọt sâu, đậm đà.
- Quả xoài chín ngọt lịm. (Quả xoài chín có vị ngọt đậm.)
Từ đồng nghĩa
- Ngất: bất tỉnh, mất ý thức.
- Tắt dần: yếu đi và biến mất (dùng cho âm thanh, ánh sáng).
- Thiu thiu: trạng thái nửa tỉnh nửa mê, thiu thiu ngủ (khác với "lịm" là mất hẳn ý thức).
Thành ngữ liên quan
- Ngọt lịm: (như đã nêu ở trên) thành ngữ chỉ vị ngọt đậm, thường dùng trong miêu tả ẩm thực hoặc lời nói.
- Giọng nói cô ấy dịu dàng, ngọt lịm. (Giọng nói cô ấy dịu dàng và ngọt ngào.)
- t. Mê man không biết gì : Lịm người đi vì bị ngất.