meek

/mi:k/
tính từ
  1. hiền lành, nhu mì, dễ bảo, ngoan ngoãn
    • as meek as a lamb (as Moses)
      hiền lành như con cừu, lành như đất, lành như bụt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "meek"

Từ có nhắc đến "meek"

meek
A meek student quietly raises her hand in class.