mesuré

tính từ
  1. nhịp độ
    • Pas mesuré
      bước đi nhịp độ
  2. cân nhắc, thận trọng
    • Ton mesuré
      giọng nói thận trọng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

mesuré
Le musicien joue un rythme mesuré sur son tambour.