nóng

  1. (bot.) saurauja
  2. chaud; en feu
    • Xứ nóng
      pays chaud
    • Trà nóng
      thé chaud
    • Nước nóng
      eau chaude
    • Trời nóng
      temps chaud;
    • Động vật máu nóng (sinh vật học, sinhhọc)
      animaux à sang chaud
    • nóng
      des joues en feu
  3. irascible
    • Tính nóng
      caractère (humeur) irascible
  4. s' impatienter de ; griller de
    • Nóng đi
      s' impatienter de partir
    • nong nóng
      (redoublement sens atténué) lègèrement chaud
    • nóng như thiêu
      torride
    • đây nóng quá
      on cuit ici; on grille ici

Khám phá thêm

Các từ liên quan

nóng
Trời nóng khiến mọi người tìm bóng râm.