nué

tính từ
  1. (Broderie nuée) bức thêu màu thay đổi
  2. (Or nué) vàng nền (trong một bức thêu lụa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "nué"

nué
Une broderie nuée orne le col de la robe.