nỏ

  1. arbalète
  2. très sec bien sec
    • Củi nỏ
      du bois de chauffage très sec
  3. qui parle avec volubilité (xem nỏ mồm)
  4. (dialecte) ne...pas; ne.. point
    • Tôi nỏ ăn bánh đó
      je ne mange pas ce gâteau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nỏ
Một người thợ săn cổ đại giương nỏ để nhắm bắn.