oie

Học thuật
Thân thiện
oie

Une oie blanche nage tranquillement sur l'étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con ngỗng: Một loài chim thuộc họ vịt, thường được nuôi để lấy thịt, trứng lông. Chúng cổ dài thường sống theo đàn.
    • (Thân mật) Người ngốc, người đần độn: Cách gọi thân mật hoặc chế giễu để chỉ một người ngờ nghệch, khờ dại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les oies migrent vers le sud en hiver. (Những con ngỗng di cư về phía nam vào mùa đông.)
    • La ferme élève des oies pour leur foie gras. (Trang trại nuôi ngỗng để lấy gan.)
    • Arrête de faire l'oie ! (Đừng làm trò ngốc nữa!) - (nghĩa bóng, thân mật)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "oie blanche": (thành ngữ) cô gái ngây thơ, trong trắng, non nớt (theo nghĩa đen là "con ngỗng trắng").
    • Elle arrive de la campagne, c'est une vraie oie blanche. ( ấy từ nông thôn lên, đúngmột cô gái ngây thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Oison (danh từ giống đực): Ngỗng con.
  • Jar (danh từ giống đực): Ngỗng đực.
  • Bernache (danh từ giống cái): Ngỗng trời, một loài ngỗng hoang .
Từ đồng nghĩa
  • Bête (n): Con vật; (adj): ngu ngốc.
  • Niais(e) (adj): Khờ dại, ngây ngô.
  • Sot(te) (adj): Ngốc nghếch.
Thành ngữ liên quan
  • "Plumer l'oie sans la faire crier": Vặt lông ngỗng không làm kêu (nghĩa bóng: bóc lột ai đó một cách khéo léo họ không phàn nàn).
  • "Il ne faut pas vendre la peau de l'oie avant de l'avoir tuée": Đừng bán da ngỗng trước khi giết (tương đương với thành ngữ Việt "Chưa đỗ ông Nghè đã đe hàng tổng").
oie

Une oie blanche nage tranquillement sur l'étang.

{{oie}}
danh từ giống cái
  1. con ngỗng
  2. (thân mật) người ngốc
    • oie blanche
      cô gái ngây thơ