ou

liên từ
  1. hay, hoặc
    • Vaincre ou mourir
      thắng hay là chết
    • Vous ou votre soeur
      anh hoặc chị anh
  2. nếu không thì
    • Donne-moi ça ou je me fâche
      cho tôi cái đó, nếu không thì tôi giận đấy
    • ou bien
      hay là, hoặc là

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ou
Un enfant choisit une pomme ou une banane pour son goûter.