ouille

thán từ
  1. ái! (để tỏ sự bị đau mạnh)
    • Houille.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ouille"

ouille
Une personne s'écrie "ouille !" après s'être cogné le genou.