oeil

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều: yeux):
    • Mắt: Cơ quan thị giác của con người động vật.
    • Cái nhìn, cách nhìn, quan điểm: Cách một người nhìn nhận hoặc đánh giá sự việc.
    • Lỗ: Một lỗ nhỏ, thường tròn.
    • Mầm: (Thực vật học) Chồi, mắt trên thân cây (ví dụ: khoai tây).
    • Vẻ, mẽ: (Từ hiếm) Vẻ bề ngoài, dáng vẻ.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "mắt":
    • Il a les yeux bleus. (Anh ấy đôi mắt xanh.)
    • Elle a un oeil très vif. ( ấy có một ánh mắt rất tinh nhanh.)
  • Nghĩa "cách nhìn":
    • Il voit cette décision d'un bon oeil. (Anh ấy nhìn nhận quyết định này một cách thiện cảm.)
  • Nghĩa "lỗ":
    • Le fil passe par l'oeil de l'aiguille. (Sợi chỉ luồn qua lỗ kim.)
  • Nghĩa "mầm":
    • Il faut planter la pomme de terre avec plusieurs yeux. (Phải trồng củ khoai tây nhiều mầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • À l'oeil: (Thông tục) Miễn phí, không mất tiền.
    • On est entrés à l'oeil. (Chúng tôi vào xem miễn phí.)
  • Avoir l'oeil sur quelqu'un: Để ý, theo dõi, kiểm soát ai đó.
    • Le professeur a l'oeil sur les élèves dissipés. (Giáo viên để ý đến những học sinh nghịch ngợm.)
  • À vue d'oeil: Rõ ràng, có thể thấy được bằng mắt thường (thường chỉ sự thay đổi nhanh).
    • L'enfant grandit à vue d'oeil. (Đứa trẻ lớn lên trông thấy.)
  • Coup d'oeil: Cái nhìn nhanh, cái liếc mắt.
    • J'ai jeté un coup d'oeil à l'heure. (Tôi liếc nhanh nhìn giờ.)
  • Sauter aux yeux: Hiển nhiên, rõ ràng, dễ thấy.
    • La solution saute aux yeux. (Giải pháp quá rõ ràng.)
Biến thể từ gần giống
  • Oeilleton (danh từ giống đực): Mầm cây con được tách ra để trồng.
  • Oeillère (danh từ giống cái): Miếng che mắt (ngựa); (nghĩa bóng) thành kiến, tầm nhìn hẹp hòi.
  • Oeillade (danh từ giống cái): Cái liếc mắt (thường có ý tán tỉnh).
Từ đồng nghĩa
  • Regard (danh từ giống đực): Cái nhìn, ánh mắt.
  • Vision (danh từ giống cái): Thị giác, tầm nhìn.
  • Trou (danh từ giống đực): Lỗ (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les yeux plus grands que le ventre: Mắt to hơn bụng (muốn nhiều hơn khả năng có thể xử lý).
  • Fermer les yeux sur quelque chose: Nhắm mắt làm ngơ trước điều đó.
  • Loin des yeux, loin du coeur: Xa mặt cách lòng.
  • Oeil pour oeil, dent pour dent: Mắt đền mắt, răng đền răng (ăn miếng trả miếng).
  • Ouvrir les yeux à quelqu'un: Mở mắt cho ai (làm cho ai đó nhận ra sự thật).
  • Pour les beaux yeux de quelqu'un: cái đẹp của đôi mắt ai ( chính bản thân người đó, không lợi ích ).
  • Tourner de l'oeil: (Thân mật) Ngất đi, bất tỉnh.
{{oeil}}
danh từ giống đực (số nhiều yeux)
  1. mắt
    • Avoir des yeux noirs
      mắt đen
    • Avoir l'oeil à tout
      để mắt đến mọi việc
    • Voir les choses d'un oeil favorable
      nhìn sự vật bằng con mắt thiện cảm
  2. váng sao (mỡ nổi trên bát canh...)
  3. lỗ
    • Oeil d'une aiguille
      lỗ kim
    • Oeil de fromage
      lỗ xốp trong pho mát
  4. (thực vật học) mầm
  5. (hàng hải; số nhiều oeils) vòng đầu dây
  6. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) vẻ, mẽ
    • Avoir de l'oeil
      có mẽ
    • à l'oeil
      bằng mắt
    • à l' oeil nu
      xem nu
    • aux yeux de quelqu'un
      trước mắt ai
    • avoir bon pied bon oeil
      xem pied
    • avoir des yeux; avoir de bons yeux
      tinh (không thể bị lừa)
    • avoir des yeux au bout des doigts
      khéo tay
    • avoir des yeux de chat
      nhìn ban đêm
    • avoir le compas dans l'oeil
      xem compas
    • avoir le coup d'oeil juste
      nhìn sáng suốt
    • avoir le coup d'oeil sûr
      con mắt nhận xét đúng đắn
    • avoir les yeux bouchés
      không nhìn , không hiểu
    • avoir les yeux de travers
      nhìn lệch lạc
    • avoir les yeux plus grands que le ventre
      xem grand
    • avoir l'oeil
      coi chừng, chú ý
    • avoir l'oeil à tout
      để mắt đến mọi việc
    • avoir l'oeil sur quelqu'un
      để ý kiểm soát ai
    • avoir quelqu'un à l'oeil
      chú ý theo dõi ai
    • avoir un bandeau sur les yeux
      nhận xét sai thành kiến
    • à vue d'oeil
      nhìn qua
    • blesser les yeux
      chướng mắt quá
    • coup d'oeil
      xem coup
    • couver les yeux
      xem couver
    • dévorer des yeux
      xem dévorer
    • en avoir par-dessus les yeux
      chán ngấy rồi
    • entre quatre yeux
      giữa hai người với nhau
    • en un clin d'oeil
      xem clin
    • être tout yeux
      nhìn chăm chú
    • faire de l'oeil
      liếc tình
    • faire les gros yeux
      xem gros
    • faire les yeux doux
      xem doux
    • faire l'oeil en coulisse
      liếc tình
    • faire toucher au doigt et à l'oeil
      chứng minh rõ ràng
    • fermer les yeux à quelque chose
      khăng khăng không chịu nhận điều
    • fermer les yeux à quelqu'un
      xem fermer
    • fermer les yeux sur
      vờ không nhìn thấy, nhắm mắt làm ngơ
    • jeter les yeux sur
      nhìn vào
    • jusqu'aux yeux
      đến tận mắt, sâu lắm
    • les yeux lui sortent de la tête
      mắt rọi đèn, mắt rất to
    • lever les yeux sur
      xem lever
    • l'oeil du maître
      xem maître
    • loin des yeux, loin du coeur
      xa mặt cách lòng
    • manger des yeux
      xem manger
    • mauvais oeil
      cái nhìn xúi quẩy
    • mon oeil
      (thân mật) đừng hòng!
    • n'avoir des yeux que pour quelqu'un
      chỉ biết ai
    • n'avoir pas froid aux yeux
      xem froid
    • ne dormir que d'un oeil
      xem dormir
    • ne pas avoir les yeux dans sa poche
      nhìn thấy
    • ne pas en croire ses yeux
      xem croire
    • ne pouvoir fermer les yeux
      không chợp mắt, không ngủ được
    • ne voir que par les yeux de quelqu'un
      chỉ theo ý kiến của ai
    • ne voir que d'un oeil
      chỉ mới nhìn qua
    • oeil pour oeil, dent pour dent
      ăn miếng trả miếng
    • ouvrir de grands yeux
      kinh ngạc
    • ouvrir les yeux à quelqu'un
      mở mắt cho ai, giác ngộ cho ai
    • ouvrir l'oeil
      chú ý nhìn
    • pour les beaux yeux de
      xem beau
    • regarder dans les yeux
      nhìn thẳng vào (ai), nhìn chòng chọc
    • sauter aux yeux
      rõ ràng quá
    • se mettre les doigts dans l'oeil
      xem doigt
    • s'en battre l'oeil
      mặc kệ
    • s'en prendre à ses yeux
      chỉ biết khóc
    • taper dans l'oeil
      (thân mật) làm cho (ai) rất vừa lòng
    • tourner de l'oeil
      bất tỉnh nhân sự; chết
    • voir avec les yeux de la foi
      xem foi
    • voir de ses propres yeux
      tự mắt nhìn thấy
    • voir d'un bon oeil
      nhìn thiện cảm, cảm tình với nhau
    • voir d'un mauvais oeil
      nhìn với con mắt ác cảm, không thích, không ưa
    • voir par les yeux de quelqu'un
      hoàn toàn theo ý ai
    • voir tout par ses yeux
      tự mình quán xuyến mọi việc