paillé

tính từ
  1. () màu rơm
  2. độn rơm, nhồi rơm
    • Chaise paillée
      ghế tựa nhồi rơm
  3. vết,
    • Acier paillé
      thép vết
danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) phân chưa hoai rơm độn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

paillé
Une chaise paillée est placée dans le jardin.