paillé

Học thuật
Thân thiện
paillé

Une chaise paillée est placée dans le jardin.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • () màu rơm, màu vàng rơm: Chỉ màu sắc giống như màu của rơm khô, thườngmàu vàng nhạt hoặc vàng nâu.
    • Được độn/nhồi bằng rơm: Mô tả đồ vật ruột hoặc phần đệm được làm từ rơm.
    • vết, (khuyết tật): Trong luyện kim, chỉ kim loại (như thép) các vết nhỏ, đường vân hoặc khuyết tật bề mặt.
  2. Danh từ giống đực:

    • Phân chưa hoai trộn rơm: Trong nông nghiệp, chỉ hỗn hợp phân chuồng rơm chưa được ủ hoai kỹ, dùng để bón ruộng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une robe d'un jaune paillé. (Một chiếc váy màu vàng rơm.)
    • Un vieux fauteuil paillé. (Một chiếc ghế bành được nhồi rơm.)
    • Ce métal est paillé, il ne convient pas pour la finition. (Kim loại này vết, không phù hợp để hoàn thiện.)
  • Danh từ giống đực:

    • Les agriculteurs épandent du paillé dans les champs. (Nông dân rải phân rơm chưa hoai ra các cánh đồng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Blé paillé": Lúa mì màu vàng rơm.
    • Les champs de blé paillé s'étendaient à perte de vue. (Những cánh đồng lúa mì vàng rơm trải dài tới tận chân trời.)
  • "Teint paillé": Nước da vàng nhạt, thiếu sức sống (thường dùng trong văn chương hoặc mô tả y khoa).
    • Le malade avait un teint paillé. (Người bệnh nước da vàng tái.)
Biến thể từ liên quan
  • Paille (danh từ giống cái): Rơm; cọng rơm; vết nứt nhỏ (trong đá quý).
  • Paillasse (danh từ giống cái): Giường rơm; bàn thí nghiệm trong phòng lab.
  • Paillis (danh từ giống đực): Lớp phủ (bằng rơm, cỏ khô) để bảo vệ đất cây trồng.
  • Paillon (danh từ giống đực): Lá kim loại mỏng (vàng, bạc) dùng trang trí; miếng lót (bằng giấy bạc, rơm) cho chai rượu.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (màu sắc): (vàng nhạt), (màu be).
  • Tính từ (độn rơm): (được trang bị/lót bằng rơm).
  • Danh từ: (phân tươi) - gần nghĩa nhưng không hoàn toàn giống "paillé" nhấn mạnh thành phần rơm trộn lẫn.
Thành ngữ liên quan
  • "C'est la paille et la poutre": Đâythành ngữ gốc từ "paille" (rơm), có nghĩachỉ thấy lỗi nhỏ (cọng rơm) của người khác không thấy lỗi lớn (cây ) của mình. (Tương đương với " thấy lỗi người, không thấy lỗi mình" trong tiếng Việt).
paillé

Une chaise paillée est placée dans le jardin.

tính từ
  1. () màu rơm
  2. độn rơm, nhồi rơm
    • Chaise paillée
      ghế tựa nhồi rơm
  3. vết,
    • Acier paillé
      thép vết
danh từ giống đực
  1. (nông nghiệp) phân chưa hoai rơm độn