parry

/'pæri/
danh từ
  1. miếng đỡ, miếng gạt
ngoại động từ
  1. đỡ, gạt ( đấm, đánh...)
  2. (nghĩa bóng) tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng
    • to parry a question
      lẩn tránh một câu hỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "parry"

Từ có nhắc đến "parry"

parry
The boxer executed a swift parry to deflect the incoming jab.