parity

/'pæriti/
danh từ
  1. sự ngang hàng, sự ngang bậc
  2. sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau
  3. (thương nghiệp) sự ngang giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

parity
A computer checks the parity bit of a transmitted data packet.