pica

/'paikə/
danh từ
  1. (ngành in) chữ to
    • small pica
      cỡ 10
    • double pica
      cỡ 20

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pica
A child with pica is carefully observed by a parent during playtime.