pike

/paik/
danh từ
  1. (động vật học) chó
  2. chỗ chắn để thu thuế đường
  3. thuế đường
  4. đường cái phải nộp thuế
danh từ
  1. giáo; mác
  2. (tiếng địa phương)
  3. cuốc chim
  4. mỏm (đồi; (thường) trong tên riêng)
ngoại động từ
  1. đâm bằng giáo mác; giết bằng giáo mác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "pike"

pike
A fisherman holds up a large pike he just caught from the lake.