pis

danh từ giống đực
  1. (, )
phó từ
  1. xấu hơn, tệ hơn
    • Il y a pis que cela
      còn tệ hơn thế
    • de mal en pis
      ngày càng xấu hơn
    • dire pis que pendre de quelqu'un
      xem pendre
tính từ
  1. (từ , nghĩa ) xấu hơn, tệ hơn
    • C'est bien pis
      thế lại tệ hơn nữa
    • qui pis est
      tệ hại hơn nữa
    • Femme laide et, qui pis est, méchante
      người phụ nữ xấu , tệ hại hơn nữalại ác
danh từ giống đực
  1. (văn học) cái xấu nhất, cái tệ nhất
    • au pis aller
      giá xấu nhất
    • mettre au pis
      tính đến việc xấu nhất
    • Pi, pie.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ đồng âm

pis
Une vache laisse son veau téter à son pis.