pois

{{pois}}
danh từ giống đực
  1. đậu Hà Lan (cây, quả, hạt)
  2. chấm tròn
    • Cravate à pois
      ca vát chấm tròn
    • petit pois
      đậu Hà Lan hột tươi
    • Poix, poids, pouah.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

pois
Une femme porte une robe à pois au parc.