poster

/'poustə/
danh từ
  1. áp phích; quảng cáo
  2. người dán áp phích, người dán quảng cáo ((cũng) bill-poster)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "poster"

poster
A colorful poster hangs on the bulletin board in the school hallway.