quête

danh từ giống cái
  1. sự quyên tiền, tiền quyên
  2. (săn bắn) sự tìm, sự hút (con thịt)
  3. (hàng hải) độ chúc lái, góc sống đuôi
  4. (từ , nghĩa ) sự tìm, sự kiếm
    • en quête
      đi tìm, đi kếm
    • Se mettre en quête de quelqu'un
      đi tìm ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quête
On part en quête de champignons dans la forêt.