quel

Học thuật
Thân thiện
quel

Quel livre choisis-tu ?

Định nghĩa
  1. Tính từ nghi vấn hoặc cảm thán:

    • , nào, mấy: Dùng để hỏi hoặc bày tỏ cảm xúc về bản chất, loại, số lượng hoặc chất lượng của một người, vật, sự việc. phải phù hợp về giống (đực/cái) số (ít/nhiều) với danh từ bổ nghĩa.
    • Biết mấy, xiết bao, kỳ thế: Dùng trong câu cảm thán để nhấn mạnh mức độ, thể hiện sự ngạc nhiên, khâm phục hoặc chê bai.
  2. Đại từ quan hệ:

    • Ai, cái nào, điều nào: Dùng để thay thế cho một danh từ đã được đề cập trước đó hoặc để giới thiệu một mệnh đề phụ, thường đi với "que" (quel que, quelle que, quels que, quelles que).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ nghi vấn:

    • Quel livre préfères-tu? (Cậu thích cuốn sách nào?)
    • Quelle est ton adresse? (Địa chỉ của bạn?)
    • À quelle heure arrives-tu? (Bạn đến lúc mấy giờ?)
  • Tính từ cảm thán:

    • Quelle belle journée! (Thật là một ngày đẹp biết mấy!)
    • Quel idiot! (Đồ ngốc kỳ thế!)
  • Đại từ quan hệ:

    • Je ne sais pas quel choisir. (Tôi không biết cái nào để chọn.)
    • Dis-moi quelle est la meilleure solution. (Hãy nói cho tôi đâugiải pháp tốt nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Quel que soit / quelle que soit / quels que soient / quelles que soient" + danh từ: ... thế nào đi nữa, bất kể...

    • Quelle que soit la décision, je la soutiendrai. ( quyết định thế nào đi nữa, tôi cũng sẽ ủng hộ .)
    • Quels que soient les problèmes, nous les surmonterons. (Bất kể những vấn đề , chúng ta cũng sẽ vượt qua.)
  • quel point": Đến mức nào, biết bao.

    • Regarde à quel point il a grandi! (Hãy nhìn xem đã lớn đến mức nào!)
Biến thể từ gần giống
  • Quel (số ít, giống đực): Dùng với danh từ giống đực số ít. (Ví dụ: - cuốn sách nào)
  • Quelle (số ít, giống cái): Dùng với danh từ giống cái số ít. (Ví dụ: - cái bàn nào)
  • Quels (số nhiều, giống đực): Dùng với danh từ giống đực số nhiều. (Ví dụ: - những cuốn sách nào)
  • Quelles (số nhiều, giống cái): Dùng với danh từ giống cái số nhiều. (Ví dụ: - những cái bàn nào)
Từ đồng nghĩa
  • (Khi là tính từ nghi vấn): Lequel / Laquelle / Lesquels / Lesquelles (cái nào) - nhưng đâyđại từ, thường dùng khi đã xác định được đối tượng từ trước.
  • (Khi là tính từ cảm thán): Comme (biết bao), Que (thật là) - có thể dùng để thay thế trong cấu trúc cảm thán. (Ví dụ: = - Anh ấy cao thật!)
Cụm từ liên quan
  • N'importe quel / n'importe quelle / n'importe quels / n'importe quelles: Bất kỳ... nào.
    • Tu peux prendre n'importe quel stylo. (Cậu có thể lấy bất kỳ cái bút nào.)
  • En quelque sorte: Bằng cách nào đó, có thể nói là.
    • C'est en quelque sorte un miracle. (Đó có thể nói là một phép màu.)
quel

Quel livre choisis-tu ?

tính từ
  1. nào
    • Quel livre?
      sách ?
    • Quel jour?
      ngày nào
  2. mấy
    • Quelle heure est-il?
      mấy giờ rồi
  3. biết mấy, xiết bao
    • Quel naïf!
      anh chàng ngây thơ biết mấy
  4. kỳ thế
    • Quelle idée!
      ý kiến kỳ thế
    • Quelle armée!
      quân đội kỳ thế
    • quel... que.. ; quelle...que...
      ... thế nào
    • Quelles que soient les difficultés
      khó khăn thế nào
đại từ
  1. ai, cái nào
    • Dire quel était le plus intéressant des trois romans
      nói xem trong ba cuốn tiểu thuyết cuốn nàothú nhất