quille

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) sống (tàu)
  2. ky
    • Jouer aux quilles
      chơi ky
  3. (thân mật) cẳng chân
  4. cái chống (xe bò)
  5. chai hình dài (rượu vang sông Ranh)
  6. (quân sự, tiếng lóng) sự giải ngũ
  7. (lâm nghiệp) cây gẫy ngọn
    • abatteur de quilles
      xem abatteur
    • être sur ses quilles
      (thân mật) đứng vững; khỏe mạnh
    • jouer des quilles
      chạy; chạy trốn
    • recevoir quelqu'un comme un chien dans un jeu de quilles
      xem chien

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "quille"

quille
Le joueur lance la boule pour faire tomber les quilles.