rata

danh từ giống đực
  1. (thông tục) món ragu khoai; món ragu đậu
  2. (thông tục) suất ăn
    • Un maigre rata
      suất ăn ít ỏi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rata
Un soldat mange un rata chaud dans son quartier.