rend

/rend/
ngoại động từ rent
  1. , nát
    • to rend a piece of cloth in twain
      miếng vải ra làm đôi
    • to rend something asunder (apart)
      nát vật
    • loud shouts rend the air
      những tiếng thét to không khí
  2. (nghĩa bóng) làm đau đớn, giày vò
    • to rend someone's heart
      làm đau lòng ai
  3. bứt, chia rẽ, chẻ ra (lạt, thanh mỏng)
    • to rend one's hair
      bứt tóc, bứt tai
    • to rend laths
      chẻ lạt, chẻ thành những thanh mỏng
nội động từ
  1. vung ra khỏi, giằng ra khỏi
    • to rend from somebody's arms
      vùng ra khỏi tay ai
  2. nứt ra, nẻ ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

rend
The chef rends the cooked chicken into strips for the salad.