rigger

/'rigə/
danh từ
  1. (hàng hải) người sắm sửa thiết bị cho tàu thuyền; người dựng cột buồm
  2. người lắp ráp máy bay
  3. (kỹ thuật) bánh xe chạy bằng curoa (nối với một bánh khác)
  4. người lừa đảo; người gian lận
  5. người mua vét hàng hoá để đầu cơ
  6. người đầu cơ làm biến động thị trường chứng khoán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rigger
A square rigger sails across the open sea.