rasé

Học thuật
Thân thiện
rasé

Il se regarde dans le miroir après s'être rasé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được cạo nhẵn, nhẵn nhụi: Mô tả một bề mặt, đặc biệtda mặt hoặc đầu, đã được cạo sạch lông hoặc tóc, để lại cảm giác trơn láng.
    • Bằng phẳng, trơ trụi (nghĩa bóng): Có thể dùng để mô tả một cảnh quan hoặc bề mặt đã bị san bằng, không còn .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il a le visage parfaitement rasé. (Anh ấy khuôn mặt được cạo nhẵn một cách hoàn hảo.)
    • La tête rasée du soldat. (Cái đầu cạo nhẵn của người lính.)
    • Le terrain est rasé après le passage de la tempête. (Khu đất bị san bằng sau khi cơn bão đi qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • ras": Sát, ngang bằng với bề mặt.

    • Tondre le gazon à ras. (Cắt cỏ sát đất.)
  • "être rasé" (thông tục): Cảm thấy chán ngấy, mệt mỏi.

    • Je suis complètement rasé de ses histoires. (Tôi hoàn toàn chán ngấy những câu chuyện của anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Raser (động từ): Cạo, làm nhẵn; phá hủy, san bằng.

    • Il se rase tous les matins. (Anh ấy cạo râu mỗi sáng.)
    • La bombe a rasé plusieurs bâtiments. (Quả bom đã san bằng nhiều tòa nhà.)
  • Rasoir (danh từ): Dao cạo.

    • un rasoir électrique (một cái dao cạo điện)
Từ đồng nghĩa
  • Lisse: Nhẵn, mịn.
  • Dépourvu de poils: Không lông.
  • Aplani: Được san bằng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho tính từ 'rasé'. Các cụm động từ liên quan thuộc về động từ gốc 'raser')

Thành ngữ liên quan
  • Être rasé comme un œuf: Được cạo nhẵn thín như một quả trứng (rất nhẵn).

    • Après la visite chez le coiffeur, il était rasé comme un œuf. (Sau chuyến thăm tiệm cắt tóc, anh ta được cạo nhẵn thín.)
  • Raser les murs: Đi sát tường (đi một cách lén lút, rụt rè).

    • Depuis son échec, il ne fait que raser les murs. (Kể từ khi thất bại, anh ta chỉ đi lén lút.)
rasé

Il se regarde dans le miroir après s'être rasé.

tính từ
  1. cạo nhẵn