sóng

Học thuật
Thân thiện
sóng

Mặt hồ gợn sóng nhẹ dưới ánh nắng chiều.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống, thường do gió gây ra: Chỉ sự chuyển động của nước trên biển, sông, hồ.
    • Hiện tượng một khối lớn chuyển động, di chuyển trên diện rộng theo kiểu làn sóng: Dùng để miêu tả sự chuyển động của đám đông hoặc sự vật trải dài.
    • (Chuyên môn) Dao động lan truyền trong một môi trường: Trong vật , chỉ sự lan truyền của dao động, như sóng âm, sóng điện từ.
  2. Động từ (ít dùng, thường trong văn chương hoặc từ cổ):

    • Sánh ra, làm cho tràn ra ngoài: Hành động làm cho chất lỏng trong vật chứa bị trào ra ngoài một ít.
    • Sánh cho ngang, cho bằng: Hành động làm cho các vật, người trở nên ngang hàng, thẳng hàng với nhau.
  3. Tính từ (ít dùng):

    • (Chỉ vật hình sợi) Trơn, óng, không rối: Miêu tả bề mặt mượt , phẳng lì của sợi chỉ hoặc tóc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sóng biển đánh vào bờ ầm ầm. (Mặt nước dao động của biển đập vào bờ ầm ầm.)
    • Từ trên cao nhìn xuống, cánh đồng lúa một biển sóng xanh. (Từ trên cao nhìn xuống, cánh đồng lúa một khối chuyển động rộng lớn màu xanh.)
    • Sóngtuyến giúp truyền tín hiệu radio đi xa. (Dao động lan truyền trong môi trường giúp truyền tín hiệu radio đi xa.)
  • Động từ:

    • cụ cẩn thận bưng bát nước đầy không sóng ra ngoài. ( cụ cẩn thận bưng bát nước đầy không làm tràn ra ngoài.)
    • Các bạn học sinh sóng hàng ngay ngắn trước khi vào lớp. (Các bạn học sinh xếp cho ngang hàng ngay ngắn trước khi vào lớp.)
  • Tính từ:

    • Mái tóc ấy dài sóng mượt. (Mái tóc ấy dài trơn óng, mượt .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đầu sóng ngọn gió": Chỉ nơi nguy hiểm, phải đương đầu với nhiều thử thách, gian nan.

    • Người lính hải quân luônnơi đầu sóng ngọn gió. (Người lính hải quân luônnơi phải đối mặt với nhiều nguy hiểm.)
  • "Sóng thần": Một loại sóng biển cực mạnh tàn phá, thường do động đất dưới đáy biển gây ra (Đây một từ ghép, được giải thích để làm nghĩa của thành tố "sóng").

    • Trận sóng thần năm 2004 gây thiệt hại rất lớn. (Đợt sóng nước cực mạnh năm 2004 gây thiệt hại rất lớn.)
Biến thể từ liên quan
  • Sóng sánh (tính từ): Trạng thái chất lỏng chuyển động nhẹ nhàng, lăn tăn trong vật đựng.

    • Chén rượu sóng sánh màu hổ phách. (Chén rượu chất lỏng chuyển động lăn tăn màu hổ phách.)
  • Sóng đôi (tính từ/ phó từ): Đi cùng nhau, gắn bó khăng khít, không tách rời.

    • Hai anh em luôn sóng đôi trong mọi hoạt động. (Hai anh em luôn đi cùng nhau trong mọi hoạt động.)
  • Gợn sóng (danh từ/ động từ): Sóng nhỏ, hoặc hành động tạo ra sóng nhỏ.

    • Mặt hồ phẳng lặng, không một gợn sóng. (Mặt hồ phẳng lặng, không một chút dao động nhỏ nào.)
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Ba đào (danh từ, văn chương): Sóng lớn, thường mang nghĩa bóng chỉ những thăng trầm, gian truân trong cuộc sống.
  • Làn sóng (danh từ): Thường dùng cho nghĩa bóng, chỉ một phong trào, trào lưu hoặc đợt hoạt động lan rộng.
  • Con sóng (danh từ): Cách gọi cụ thể hóa một đơn vị sóng.
Các cụm từ liên quan
  • Bước sóng: Khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp, một khái niệm trong vật .
  • Tách sóng: Quá trình trích xuất tín hiệu thông tin từ sóng mang, thường trong lĩnh vựctuyến.
  • Sóng ngang / sóng dọc: Các loại sóng phân biệt dựa trên phương dao động so với phương truyền sóng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Sóng cả không ngã tay chèo": khó khăn, nguy hiểm lớn (sóng cả) cũng không được buông tay (ngã tay chèo), ý khuyên phải kiên trì, bền bỉ vượt qua thử thách.
  • "Sóng trước đổ đâu, sóng sau đổ đấy": Chỉ sự ảnh hưởng, tác động liên tiếp; việc xảy ra trước thường dẫn đến hoặc là nguyên nhân cho việc xảy ra sau.
sóng

Mặt hồ gợn sóng nhẹ dưới ánh nắng chiều.

  1. 1 I d. 1 Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên. Mặt hồ gợn sóng. 2 Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng. Sóng người trùng điệp. Sóng lúa nhấp nhô. Làn sóng đấu tranh (b.). 3 (chm.). Dao động truyền đi trong một môi trường. Sóng âm*. Sóngtuyến điện.
  2. II đg. (id.). Sánh ra. Bưng bát nước đầy không để ra một giọt.
  3. 2 đg. (id.). Sánh cho ngang, cho bằng với nhau. Sóng hàng cùng đi. Sóng hai vạt áo cho cân.
  4. 3 t. (id.). (Vật hình sợi) trơn, óng, không rối. Chỉ sóng. Tóc sóng mượt.