sas

danh từ giống đực
  1. cái rây; cái sàng
  2. du thuyền
  3. (kỹ thuật) buồng thông áp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sas"

sas
Le pêcheur utilise un sas pour tamiser la farine.